thích đáng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Phù hợp và thoả đáng với một yêu cầu, tình huống hoặc mục đích cụ thể: "Thích đáng" diễn tả sự vừa vặn, hợp lý, đáp ứng được mức độ cần thiết, không thừa cũng không thiếu.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Chính quyền đã có sự quan tâm, chú ý thích đáng đến đời sống người dân vùng bão.
- Câu trả lời của anh ấy cho vấn đề phức tạp ấy chưa được thích đáng.
- Chúng ta cần tìm một biện pháp thích đáng để giải quyết mâu thuẫn này.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Một cách thích đáng": Dùng như trạng ngữ chỉ cách thức, có nghĩa là một cách phù hợp và đầy đủ.
- Vấn đề đã được giải quyết một cách thích đáng.
- "Thích đáng với": Nhấn mạnh sự phù hợp đối với một đối tượng hay hoàn cảnh cụ thể.
- Lời khen đó rất thích đáng với thành tích của cậu ấy.
Biến thể và từ gần giống
- Thoả đáng (tt): Làm cho hài lòng, vừa ý; thường dùng để nói về một giải pháp hay sự đền bù. (Ví dụ: )
- Phù hợp (tt): Tương thích, không mâu thuẫn với điều kiện, hoàn cảnh. (Ví dụ: )
- Hợp lý (tt): Có lý lẽ, có căn cứ, đúng với lẽ thường. (Ví dụ: )
- Xác đáng (tt): (Từ Hán Việt, trang trọng) Chính xác và đúng đắn. (Ví dụ: )
Từ đồng nghĩa
- Phải chăng: Hợp lý, đáng chấp nhận.
- Đúng mức: Ở mức độ cần thiết và vừa phải.
- Thoả đáng: (Xem ở mục Biến thể và từ gần giống).
Từ trái nghĩa
- Không thích đáng: Không phù hợp, không thoả đáng.
- Khiếm khuyết: Thiếu sót, chưa đầy đủ.
- Thái quá: Quá mức cần thiết.
- Bất cập: Không theo kịp, không đáp ứng được yêu cầu.
Lưu ý sử dụng
- "Thích đáng" là một tính từ, thường bổ nghĩa cho danh từ (ví dụ: ) hoặc dùng trong cấu trúc "là + thích đáng" (ví dụ: ).
- Từ này mang sắc thái trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết, văn bản hành chính, báo chí hoặc các bài phân tích hơn là trong giao tiếp thông thường hàng ngày.
- tt. Phù hợp và thoả đáng yêu cầu nào đó: có sự quan tâm, chú ý thích đáng Câu trả lời chưa thích đáng.